TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依循

yīxún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y TUẦN

依循 nghĩa là tuân theo, tuân thủ.

Nghĩa của 依循

yīxún

Y TUẦNĐộng từ
  1. Tuân theo; tuân thủ

Câu hỏi thường gặp

依循 nghĩa là gì?

依循 (yīxún) nghĩa là tuân theo, tuân thủ.

依循 đọc thế nào?

依循 đọc là yīxún (pinyin).

Âm Hán Việt của 依循 là gì?

Âm Hán Việt của 依循 là "y tuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.