依恋 (yīliàn) nghĩa là gắn bó lưu luyến, không muốn rời xa.
依恋 đọc thế nào?
依恋 đọc là yīliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 依恋 là gì?
Âm Hán Việt của 依恋 là "y luyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.