TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依我来看

yīwǒláikàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 依我來看

Âm Hán Việt Y NGÃ LAI KHÁN

依我来看 nghĩa là theo như tôi thấy.

Nghĩa của 依我来看

yīwǒláikàn

Y NGÃ LAI KHÁNphồn thể 依我來看
  1. Theo như tôi thấy
  2. Trong ý kiến của tôi

Câu hỏi thường gặp

依我来看 nghĩa là gì?

依我来看 (yīwǒláikàn) nghĩa là theo như tôi thấy.

依我来看 đọc thế nào?

依我来看 đọc là yīwǒláikàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 依我来看 là gì?

Âm Hán Việt của 依我来看 là "y ngã lai khán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.