TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依撒依亚

Yīsāyīyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 依撒依亞

Âm Hán Việt Y TÁT Y Á

依撒依亚 nghĩa là Isaiah (chuyển âm Công giáo).

Nghĩa của 依撒依亚

Yīsāyīyà

Y TÁT Y ÁTên riêngphồn thể 依撒依亞tên riêng
  1. Isaiah (chuyển âm Công giáo)

Câu hỏi thường gặp

依撒依亚 nghĩa là gì?

依撒依亚 (yīsāyīyà) nghĩa là Isaiah (chuyển âm Công giáo).

依撒依亚 đọc thế nào?

依撒依亚 đọc là Yīsāyīyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 依撒依亚 là gì?

Âm Hán Việt của 依撒依亚 là "y tát y á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.