TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依据

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yījù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 依據

Âm Hán Việt Y CỨ

依据 nghĩa là dựa vào, cơ sở.

Nghĩa của 依据

yījù

Y CỨĐộng từ, Giới từ, Danh từphồn thể 依據
  1. Dựa vào
  2. Cơ sở
  3. Nền tảng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 依据

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

依据 nghĩa là gì?

依据 (yījù) nghĩa là dựa vào, cơ sở.

依据 đọc thế nào?

依据 đọc là yījù (pinyin).

Âm Hán Việt của 依据 là gì?

Âm Hán Việt của 依据 là "y cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.