依法
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
依法 nghĩa là hợp pháp, theo luật.
Nghĩa của 依法
yīfǎ
Y PHÁPPhó từ- Hợp pháp (tố tụng)
- Theo luật
Từ ghép có 依法
Câu hỏi thường gặp
依法 nghĩa là gì?
依法 (yīfǎ) nghĩa là hợp pháp, theo luật.
依法 đọc thế nào?
依法 đọc là yīfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 依法 là gì?
Âm Hán Việt của 依法 là "y pháp".