TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依次

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yīcì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y THỨ

依次 nghĩa là theo thứ tự, liên tiếp.

Nghĩa của 依次

yīcì

Y THỨPhó từ, Danh từ
  1. Theo thứ tự
  2. Liên tiếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 依次

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

依次 nghĩa là gì?

依次 (yīcì) nghĩa là theo thứ tự, liên tiếp.

依次 đọc thế nào?

依次 đọc là yīcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 依次 là gì?

Âm Hán Việt của 依次 là "y thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.