TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依着

yīzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 依著

Âm Hán Việt Y TRƯỚC

依着 nghĩa là theo như, dựa theo.

Nghĩa của 依着

yīzhe

Y TRƯỚCphồn thể 依著
  1. Theo như
  2. Dựa theo

Câu hỏi thường gặp

依着 nghĩa là gì?

依着 (yīzhe) nghĩa là theo như, dựa theo.

依着 đọc thế nào?

依着 đọc là yīzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 依着 là gì?

Âm Hán Việt của 依着 là "y trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.