TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依照

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yīzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y CHIẾU

依照 nghĩa là theo, dựa vào.

Nghĩa của 依照

yīzhào

Y CHIẾUĐộng từ, Giới từ
  1. Theo; dựa vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 依照

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

依照 nghĩa là gì?

依照 (yīzhào) nghĩa là theo, dựa vào.

依照 đọc thế nào?

依照 đọc là yīzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 依照 là gì?

Âm Hán Việt của 依照 là "y chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.