TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侠义

xiáyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俠義

Âm Hán Việt HIỆP NGHĨA

侠义 nghĩa là nghĩa hiệp, tinh thần hiệp sĩ.

Nghĩa của 侠义

xiáyì

HIỆP NGHĨATính từphồn thể 俠義
  1. Nghĩa hiệp
  2. Tinh thần hiệp sĩ
  3. Hiệp khách

Câu hỏi thường gặp

侠义 nghĩa là gì?

侠义 (xiáyì) nghĩa là nghĩa hiệp, tinh thần hiệp sĩ.

侠义 đọc thế nào?

侠义 đọc là xiáyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 侠义 là gì?

Âm Hán Việt của 侠义 là "hiệp nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.