TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侦听

zhēntīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偵聽

Âm Hán Việt TRINH THÍNH

侦听 nghĩa là nghe lén, nghe trộm.

Nghĩa của 侦听

zhēntīng

TRINH THÍNHĐộng từphồn thể 偵聽
  1. Nghe lén
  2. Nghe trộm (cuộc gọi điện thoại)
  3. Chặn và điều tra

Câu hỏi thường gặp

侦听 nghĩa là gì?

侦听 (zhēntīng) nghĩa là nghe lén, nghe trộm.

侦听 đọc thế nào?

侦听 đọc là zhēntīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 侦听 là gì?

Âm Hán Việt của 侦听 là "trinh thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.