TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侦测器

zhēncèqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偵測器

Âm Hán Việt TRINH TRẮC KHÍ

侦测器 nghĩa là máy dò.

Nghĩa của 侦测器

zhēncèqì

TRINH TRẮC KHÍphồn thể 偵測器
  1. Máy dò

Câu hỏi thường gặp

侦测器 nghĩa là gì?

侦测器 (zhēncèqì) nghĩa là máy dò.

侦测器 đọc thế nào?

侦测器 đọc là zhēncèqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 侦测器 là gì?

Âm Hán Việt của 侦测器 là "trinh trắc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.