TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侦破

zhēnpò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偵破

Âm Hán Việt TRINH PHÁ

侦破 nghĩa là điều tra, phá án.

Nghĩa của 侦破

zhēnpò

TRINH PHÁĐộng từphồn thể 偵破
  1. Điều tra (như thám tử)
  2. Phá án
  3. Phát hiện (âm mưu)
  4. Đánh hơi
  5. Phân tích và phá án
  6. Công việc thám tử
  7. Trinh sát

Câu hỏi thường gặp

侦破 nghĩa là gì?

侦破 (zhēnpò) nghĩa là điều tra, phá án.

侦破 đọc thế nào?

侦破 đọc là zhēnpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 侦破 là gì?

Âm Hán Việt của 侦破 là "trinh phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.