TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侧写

cèxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 側寫

Âm Hán Việt TRẮC TẢ

侧写 nghĩa là lập hồ sơ, phác họa.

Nghĩa của 侧写

cèxiě

TRẮC TẢphồn thể 側寫
  1. Lập hồ sơ
  2. Phác họa
  3. Lập hồ sơ (tội phạm)

Câu hỏi thường gặp

侧写 nghĩa là gì?

侧写 (cèxiě) nghĩa là lập hồ sơ, phác họa.

侧写 đọc thế nào?

侧写 đọc là cèxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 侧写 là gì?

Âm Hán Việt của 侧写 là "trắc tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.