侧
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 側
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰亻则 Mọi âm Hán Việt của chữ: trắc
侧 nghĩa là một bên, nghiêng về.
Nghĩa của 侧
cè
TRẮCphồn thể 側- Một bên
- Nghiêng về
- Nghiêng
- Ở một phía
- Bên
zhāi
TRẮCphồn thể 側- Nghiêng về một bên
Từ ghép có 侧
Thành ngữ có 侧
Câu hỏi thường gặp
侧 nghĩa là gì?
侧 (cè, zhāi) nghĩa là một bên, nghiêng về.
侧 đọc thế nào?
侧 đọc là cè (pinyin).
Âm Hán Việt của 侧 là gì?
Âm Hán Việt của 侧 là "trắc".