TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侧

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 側

Âm Hán Việt TRẮC
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰亻则 Mọi âm Hán Việt của chữ: trắc

侧 nghĩa là một bên, nghiêng về.

Nghĩa của 侧

cè

TRẮCphồn thể 側
  1. Một bên
  2. Nghiêng về
  3. Nghiêng
  4. Ở một phía
  5. Bên

zhāi

TRẮCphồn thể 側
  1. Nghiêng về một bên

Từ ghép có 侧

Thành ngữ có 侧

Câu hỏi thường gặp

侧 nghĩa là gì?

侧 (cè, zhāi) nghĩa là một bên, nghiêng về.

侧 đọc thế nào?

侧 đọc là cè (pinyin).

Âm Hán Việt của 侧 là gì?

Âm Hán Việt của 侧 là "trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.