侧刀旁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 側刀旁
侧刀旁 nghĩa là Tên của bộ "đao" nằm bên 刂 (dāo) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到 (dào), 利 (lì), 别 (bié),.
Nghĩa của 侧刀旁
cèdāopáng
TRẮC ĐAO BÀNGphồn thể 側刀旁- Tên của bộ "đao" nằm bên 刂 (dāo) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到 (dào), 利 (lì), 别 (bié),...
Câu hỏi thường gặp
侧刀旁 nghĩa là gì?
侧刀旁 (cèdāopáng) nghĩa là Tên của bộ "đao" nằm bên 刂 (dāo) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到 (dào), 利 (lì), 别 (bié),.
侧刀旁 đọc thế nào?
侧刀旁 đọc là cèdāopáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 侧刀旁 là gì?
Âm Hán Việt của 侧刀旁 là "trắc đao bàng".