TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侧录

cèlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 側錄

Âm Hán Việt TRẮC LỤC

侧录 nghĩa là thu thập dữ liệu, ghi lén.

Nghĩa của 侧录

cèlù

TRẮC LỤCphồn thể 側錄
  1. Thu thập dữ liệu
  2. Ghi lén
  3. Lấy cắp dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

侧录 nghĩa là gì?

侧录 (cèlù) nghĩa là thu thập dữ liệu, ghi lén.

侧录 đọc thế nào?

侧录 đọc là cèlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 侧录 là gì?

Âm Hán Việt của 侧录 là "trắc lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.