TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侧影

cèyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 側影

Âm Hán Việt TRẮC ẢNH

侧影 nghĩa là hình nghiêng, bóng.

Nghĩa của 侧影

cèyǐng

TRẮC ẢNHDanh từphồn thể 側影
  1. Hình nghiêng
  2. Bóng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 侧影

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

侧影 nghĩa là gì?

侧影 (cèyǐng) nghĩa là hình nghiêng, bóng.

侧影 đọc thế nào?

侧影 đọc là cèyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 侧影 là gì?

Âm Hán Việt của 侧影 là "trắc ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.