TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侧手翻

cèshǒufān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 側手翻

Âm Hán Việt TRẮC THỦ PHIÊN

侧手翻 nghĩa là động tác lộn mèo.

Nghĩa của 侧手翻

cèshǒufān

TRẮC THỦ PHIÊNDanh từ, Động từphồn thể 側手翻
  1. thể dục Động tác lộn mèo; thực hiện động tác lộn mèo

Câu hỏi thường gặp

侧手翻 nghĩa là gì?

侧手翻 (cèshǒufān) nghĩa là động tác lộn mèo.

侧手翻 đọc thế nào?

侧手翻 đọc là cèshǒufān (pinyin).

Âm Hán Việt của 侧手翻 là gì?

Âm Hán Việt của 侧手翻 là "trắc thủ phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.