TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侧重

cèzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 側重

Âm Hán Việt TRẮC TRỌNG

侧重 nghĩa là Đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào.

Nghĩa của 侧重

cèzhòng

TRẮC TRỌNGĐộng từphồn thể 側重
  1. Đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào

Từ ghép có 侧重

Câu hỏi thường gặp

侧重 nghĩa là gì?

侧重 (cèzhòng) nghĩa là Đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào.

侧重 đọc thế nào?

侧重 đọc là cèzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 侧重 là gì?

Âm Hán Việt của 侧重 là "trắc trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.