TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侧重点

cèzhòngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 側重點

Âm Hán Việt TRẮC TRỌNG ĐIỂM

侧重点 nghĩa là điểm chính, nhấn mạnh.

Nghĩa của 侧重点

cèzhòngdiǎn

TRẮC TRỌNG ĐIỂMphồn thể 側重點
  1. Điểm chính
  2. Nhấn mạnh

Câu hỏi thường gặp

侧重点 nghĩa là gì?

侧重点 (cèzhòngdiǎn) nghĩa là điểm chính, nhấn mạnh.

侧重点 đọc thế nào?

侧重点 đọc là cèzhòngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 侧重点 là gì?

Âm Hán Việt của 侧重点 là "trắc trọng điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.