TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侧链

cèliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 側鏈

Âm Hán Việt TRẮC LIÊN

侧链 nghĩa là mạch nhánh.

Nghĩa của 侧链

cèliàn

TRẮC LIÊNDanh từphồn thể 側鏈
  1. Mạch nhánh (dùng trong phân loại axit amin)

Câu hỏi thường gặp

侧链 nghĩa là gì?

侧链 (cèliàn) nghĩa là mạch nhánh.

侧链 đọc thế nào?

侧链 đọc là cèliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 侧链 là gì?

Âm Hán Việt của 侧链 là "trắc liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.