TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侨务委员会

Qiáowù Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僑務委員會

Âm Hán Việt KIỀU VỤ ỦY VIÊN HỘI

侨务委员会 nghĩa là Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan.

Nghĩa của 侨务委员会

Qiáowù Wěiyuánhuì

KIỀU VỤ ỦY VIÊN HỘIphồn thể 僑務委員會tên riêng
  1. Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

侨务委员会 nghĩa là gì?

侨务委员会 (qiáowù wěiyuánhuì) nghĩa là Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan.

侨务委员会 đọc thế nào?

侨务委员会 đọc là Qiáowù Wěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 侨务委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 侨务委员会 là "kiều vụ ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.