TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侨民

qiáomín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僑民

Âm Hán Việt KIỀU DÂN

侨民 nghĩa là kiều bào.

Nghĩa của 侨民

qiáomín

KIỀU DÂNDanh từphồn thể 僑民
  1. Kiều bào

Câu hỏi thường gặp

侨民 nghĩa là gì?

侨民 (qiáomín) nghĩa là kiều bào.

侨民 đọc thế nào?

侨民 đọc là qiáomín (pinyin).

Âm Hán Việt của 侨民 là gì?

Âm Hán Việt của 侨民 là "kiều dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.