侨眷 nghĩa là Thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài.
Nghĩa của 侨眷
qiáojuàn
KIỀU QUYẾNDanh từphồn thể 僑眷
Thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài
Câu hỏi thường gặp
侨眷 nghĩa là gì?
侨眷 (qiáojuàn) nghĩa là Thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài.
侨眷 đọc thế nào?
侨眷 đọc là qiáojuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 侨眷 là gì?
Âm Hán Việt của 侨眷 là "kiều quyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.