TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侪

chái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儕

Âm Hán Việt SÀI
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: sài

侪 nghĩa là một nhóm, một công ty.

Nghĩa của 侪

chái

SÀIPhó từphồn thể 儕
  1. Một nhóm
  2. Một công ty
  3. Bạn đồng hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 侪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 侪

Câu hỏi thường gặp

侪 nghĩa là gì?

侪 (chái) nghĩa là một nhóm, một công ty.

侪 đọc thế nào?

侪 đọc là chái (pinyin).

Âm Hán Việt của 侪 là gì?

Âm Hán Việt của 侪 là "sài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.