TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侯

hóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẦU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hầu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hầu, hậu

侯 nghĩa là Hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wu3deng3jue2wei4).

Nghĩa của 侯

hóu

HẦU
  1. Hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wu3deng3jue2wei4)
  2. Quý tộc; quan chức cao cấp

Hóu

HẦUtên riêng
  1. họ Họ Hóu

Từ ghép có 侯

Thành ngữ có 侯

Câu hỏi thường gặp

侯 nghĩa là gì?

侯 (hóu, hóu) nghĩa là Hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wu3deng3jue2wei4).

侯 đọc thế nào?

侯 đọc là hóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 侯 là gì?

Âm Hán Việt của 侯 là "hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.