侯
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hầu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hầu, hậu
侯 nghĩa là Hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wu3deng3jue2wei4).
Nghĩa của 侯
hóu
HẦU- Hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wu3deng3jue2wei4)
- Quý tộc; quan chức cao cấp
Hóu
HẦUtên riêng- họ Họ Hóu
Từ ghép có 侯
Thành ngữ có 侯
- 侯门似海 — Cửa nhà quyền quý như biển cả
Câu hỏi thường gặp
侯 nghĩa là gì?
侯 (hóu, hóu) nghĩa là Hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wu3deng3jue2wei4).
侯 đọc thế nào?
侯 đọc là hóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 侯 là gì?
Âm Hán Việt của 侯 là "hầu".