TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侯景之乱

Hóu Jǐngzhīluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 侯景之亂

Âm Hán Việt HẦU CẢNH CHI LOẠN

侯景之乱 nghĩa là Cuộc nổi loạn chống lại triều Lương Nam triều 南朝梁 năm 548.

Nghĩa của 侯景之乱

Hóu Jǐngzhīluàn

HẦU CẢNH CHI LOẠNphồn thể 侯景之亂tên riêng
  1. Cuộc nổi loạn chống lại triều Lương Nam triều 南朝梁 năm 548

Câu hỏi thường gặp

侯景之乱 nghĩa là gì?

侯景之乱 (hóu jǐngzhīluàn) nghĩa là Cuộc nổi loạn chống lại triều Lương Nam triều 南朝梁 năm 548.

侯景之乱 đọc thế nào?

侯景之乱 đọc là Hóu Jǐngzhīluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 侯景之乱 là gì?

Âm Hán Việt của 侯景之乱 là "hầu cảnh chi loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.