Xâm lược Trung Quốc (liên quan đến các cường quốc đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)
Câu hỏi thường gặp
侵华 nghĩa là gì?
侵华 (qīn huá) nghĩa là xâm lược trung quốc.
侵华 đọc thế nào?
侵华 đọc là qīn Huá (pinyin).
Âm Hán Việt của 侵华 là gì?
Âm Hán Việt của 侵华 là "xâm hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.