TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侵入

qīnrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÂM NHẬP

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xâm nhập” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

侵入 nghĩa là tiến hành xâm nhập, xâm lược.

Nghĩa của 侵入

qīnrù

XÂM NHẬPĐộng từ
  1. Tiến hành xâm nhập (quân sự)
  2. Xâm lược
  3. Xâm nhập vào
  4. Xâm phạm
  5. Truy cập trái phép (máy tính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 侵入

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

侵入 nghĩa là gì?

侵入 (qīnrù) nghĩa là tiến hành xâm nhập, xâm lược.

侵入 đọc thế nào?

侵入 đọc là qīnrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 侵入 là gì?

Âm Hán Việt của 侵入 là "xâm nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.