TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侵权

qīnquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 侵權

Âm Hán Việt XÂM QUYỀN

侵权 nghĩa là xâm phạm quyền, làm trái.

Nghĩa của 侵权

qīnquán

XÂM QUYỀNĐộng từphồn thể 侵權
  1. Xâm phạm quyền
  2. Làm trái
  3. Phạm

Từ ghép có 侵权

Câu hỏi thường gặp

侵权 nghĩa là gì?

侵权 (qīnquán) nghĩa là xâm phạm quyền, làm trái.

侵权 đọc thế nào?

侵权 đọc là qīnquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 侵权 là gì?

Âm Hán Việt của 侵权 là "xâm quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.