TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侵权行为

qīnquánxíngwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 侵權行為

Âm Hán Việt XÂM QUYỀN HÀNH VI

侵权行为 nghĩa là hành vi xâm phạm, xâm phạm.

Nghĩa của 侵权行为

qīnquánxíngwéi

XÂM QUYỀN HÀNH VIDanh từphồn thể 侵權行為
  1. Hành vi xâm phạm; xâm phạm (quyền của ai đó)

Câu hỏi thường gặp

侵权行为 nghĩa là gì?

侵权行为 (qīnquánxíngwéi) nghĩa là hành vi xâm phạm, xâm phạm.

侵权行为 đọc thế nào?

侵权行为 đọc là qīnquánxíngwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 侵权行为 là gì?

Âm Hán Việt của 侵权行为 là "xâm quyền hành vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.