Đặc biệt là (của người hoặc vật thể lạ) vi phạm khu vực xung quanh đường ray
Câu hỏi thường gặp
侵限 nghĩa là gì?
侵限 (qīnxiàn) nghĩa là xâm nhập, vi phạm chu vi.
侵限 đọc thế nào?
侵限 đọc là qīnxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 侵限 là gì?
Âm Hán Việt của 侵限 là "xâm hạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.