TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侵限

qīnxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÂM HẠN

侵限 nghĩa là xâm nhập, vi phạm chu vi.

Nghĩa của 侵限

qīnxiàn

XÂM HẠN
  1. Xâm nhập
  2. Vi phạm chu vi
  3. Đặc biệt là (của người hoặc vật thể lạ) vi phạm khu vực xung quanh đường ray

Câu hỏi thường gặp

侵限 nghĩa là gì?

侵限 (qīnxiàn) nghĩa là xâm nhập, vi phạm chu vi.

侵限 đọc thế nào?

侵限 đọc là qīnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 侵限 là gì?

Âm Hán Việt của 侵限 là "xâm hạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.