TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
biàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰亻更 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiện

便 nghĩa là tiện lợi, thì, liền.

Nghĩa của 便

biàn

TIỆN
  1. Tiện lợi
  2. Thì, liền
  3. Đơn giản
  4. Không trang trọng
  5. Phù hợp
  6. Thích hợp
  7. Đi tiểu hoặc đi tiêu
  8. Tương đương với 就 (jiù): thì
  9. Trong trường hợp đó
  10. Ngay cả nếu
  11. Ngay sau đó

pián

TIỆN
  1. Dùng trong 便宜 (pian2yi5)
  2. Dùng trong 便便 (pian2pian2)
  3. Dùng trong 便嬛 (pian2xuan1)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 便

Đồng nghĩa

Từ ghép có 便

Thành ngữ có 便

Câu ví dụ với 便

  • 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #358988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

便 nghĩa là gì?

便 (biàn, pián) nghĩa là tiện lợi, thì, liền.

便 đọc thế nào?

便 đọc là biàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 便 là gì?

Âm Hán Việt của 便 là "tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.