TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便于

HSK 6HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
biànyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 便於

Âm Hán Việt TIỆN VU

便于 nghĩa là dễ dàng để, thuận tiện cho.

Nghĩa của 便于

biànyú

TIỆN VUĐộng từphồn thể 便於
  1. Dễ dàng để; thuận tiện cho

Câu hỏi thường gặp

便于 nghĩa là gì?

便于 (biànyú) nghĩa là dễ dàng để, thuận tiện cho.

便于 đọc thế nào?

便于 đọc là biànyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 便于 là gì?

Âm Hán Việt của 便于 là "tiện vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.