TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便人

biànrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆN NHÂN

便人 nghĩa là Người có mặt để làm việc vặt.

Nghĩa của 便人

biànrén

TIỆN NHÂNDanh từ
  1. Người có mặt để làm việc vặt

Câu hỏi thường gặp

便人 nghĩa là gì?

便人 (biànrén) nghĩa là Người có mặt để làm việc vặt.

便人 đọc thế nào?

便人 đọc là biànrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 便人 là gì?

Âm Hán Việt của 便人 là "tiện nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.