TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便宜货

piányihuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 便宜貨

Âm Hán Việt TIỆN NGHI HÓA

便宜货 nghĩa là món hời, hàng rẻ.

Nghĩa của 便宜货

piányihuò

TIỆN NGHI HÓADanh từphồn thể 便宜貨
  1. Món hời
  2. Hàng rẻ

Câu hỏi thường gặp

便宜货 nghĩa là gì?

便宜货 (piányihuò) nghĩa là món hời, hàng rẻ.

便宜货 đọc thế nào?

便宜货 đọc là piányihuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 便宜货 là gì?

Âm Hán Việt của 便宜货 là "tiện nghi hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.