TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便宜行事

biànyíxíngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆN NGHI HÀNH SỰ

便宜行事 nghĩa là hành động tùy ý.

Nghĩa của 便宜行事

biànyíxíngshì

TIỆN NGHI HÀNH SỰCụm từ
  1. Hành động tùy ý
  2. Làm theo cách thấy phù hợp

Câu hỏi thường gặp

便宜行事 nghĩa là gì?

便宜行事 (biànyíxíngshì) nghĩa là hành động tùy ý.

便宜行事 đọc thế nào?

便宜行事 đọc là biànyíxíngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 便宜行事 là gì?

Âm Hán Việt của 便宜行事 là "tiện nghi hành sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.