TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便意

biànyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆN Ý

便意 nghĩa là buồn đi đại tiện.

Nghĩa của 便意

biànyì

TIỆN Ý
  1. Buồn đi đại tiện

Câu hỏi thường gặp

便意 nghĩa là gì?

便意 (biànyì) nghĩa là buồn đi đại tiện.

便意 đọc thế nào?

便意 đọc là biànyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 便意 là gì?

Âm Hán Việt của 便意 là "tiện ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.