TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便当

biàndāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 便當

Âm Hán Việt TIỆN ĐƯƠNG

便当 nghĩa là tiện lợi, dễ dàng.

Nghĩa của 便当

biàndāng

TIỆN ĐƯƠNGDanh từ, Động từphồn thể 便當
  1. Tiện lợi
  2. Dễ dàng
  3. Thuận tiện
  4. Cơm hộp (một bữa ăn trong hộp có ngăn)
  5. Hộp cơm trưa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 便当

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

便当 nghĩa là gì?

便当 (biàndāng) nghĩa là tiện lợi, dễ dàng.

便当 đọc thế nào?

便当 đọc là biàndāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 便当 là gì?

Âm Hán Việt của 便当 là "tiện đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.