TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便携式

biànxiéshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 便攜式

Âm Hán Việt TIỆN HUỀ THỨC

便携式 nghĩa là Có thể mang đi di động.

Nghĩa của 便携式

biànxiéshì

TIỆN HUỀ THỨCTính từphồn thể 便攜式
  1. Có thể mang đi di động

Câu hỏi thường gặp

便携式 nghĩa là gì?

便携式 (biànxiéshì) nghĩa là Có thể mang đi di động.

便携式 đọc thế nào?

便携式 đọc là biànxiéshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 便携式 là gì?

Âm Hán Việt của 便携式 là "tiện huề thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.