便是
giọng máy của trình duyệt
便是 nghĩa là Nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu.
Nghĩa của 便是
biànshì
TIỆN THỊĐộng từ, Phó từ- Nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu
- Chính xác
- Chính là
- Thậm chí
- Nếu
- Giống như
- Giống hệt như
- Là, thi là, lại là, phải là
- 想爱便是永久muốn yêu phải là vĩnh cửu
- 不是恨晚,便是恨早không ghét sớm thì cũng ghét muộn
- 有些事情,一旦错过了,便是一生có những việc, một khi đã sai lầm, là sai lầm của cả đời
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 便是
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
便是 nghĩa là gì?
便是 (biànshì) nghĩa là Nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu.
便是 đọc thế nào?
便是 đọc là biànshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 便是 là gì?
Âm Hán Việt của 便是 là "tiện thị".