TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便是

biànshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆN THỊ

便是 nghĩa là Nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu.

Nghĩa của 便是

biànshì

TIỆN THỊĐộng từ, Phó từ
  1. Nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu
  2. Chính xác
  3. Chính là
  4. Thậm chí
  5. Nếu
  6. Giống như
  7. Giống hệt như
  8. Là, thi là, lại là, phải là
    • 想爱便是永久muốn yêu phải là vĩnh cửu
    • 不是恨晚,便是恨早không ghét sớm thì cũng ghét muộn
    • 有些事情,一旦错过了,便是一生có những việc, một khi đã sai lầm, là sai lầm của cả đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 便是

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

便是 nghĩa là gì?

便是 (biànshì) nghĩa là Nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu.

便是 đọc thế nào?

便是 đọc là biànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 便是 là gì?

Âm Hán Việt của 便是 là "tiện thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.