TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便车

biànchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 便車

Âm Hán Việt TIỆN XA

便车 nghĩa là đi nhờ xe.

Nghĩa của 便车

biànchē

TIỆN XADanh từphồn thể 便車
  1. Đi nhờ xe

Từ ghép có 便车

Câu hỏi thường gặp

便车 nghĩa là gì?

便车 (biànchē) nghĩa là đi nhờ xe.

便车 đọc thế nào?

便车 đọc là biànchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 便车 là gì?

Âm Hán Việt của 便车 là "tiện xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.