TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

促成

cùchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÚC THÀNH

促成 nghĩa là tạo điều kiện, giúp đạt được.

Nghĩa của 促成

cùchéng

XÚC THÀNHĐộng từ
  1. Tạo điều kiện; giúp đạt được

Câu hỏi thường gặp

促成 nghĩa là gì?

促成 (cùchéng) nghĩa là tạo điều kiện, giúp đạt được.

促成 đọc thế nào?

促成 đọc là cùchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 促成 là gì?

Âm Hán Việt của 促成 là "xúc thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.