TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

促动

cùdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 促動

Âm Hán Việt XÚC ĐỘNG

促动 nghĩa là thúc đẩy.

Nghĩa của 促动

cùdòng

XÚC ĐỘNGphồn thể 促動
  1. Thúc đẩy

Câu hỏi thường gặp

促动 nghĩa là gì?

促动 (cùdòng) nghĩa là thúc đẩy.

促动 đọc thế nào?

促动 đọc là cùdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 促动 là gì?

Âm Hán Việt của 促动 là "xúc động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.