TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

促求

cùqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÚC CẦU

促求 nghĩa là thúc giục.

Nghĩa của 促求

cùqiú

XÚC CẦU
  1. Thúc giục

Câu hỏi thường gặp

促求 nghĩa là gì?

促求 (cùqiú) nghĩa là thúc giục.

促求 đọc thế nào?

促求 đọc là cùqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 促求 là gì?

Âm Hán Việt của 促求 là "xúc cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.