TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俗事

súshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤC SỰ

俗事 nghĩa là công việc hằng ngày, sự vụ thông thường.

Nghĩa của 俗事

súshì

TỤC SỰ
  1. Công việc hằng ngày
  2. Sự vụ thông thường

Câu hỏi thường gặp

俗事 nghĩa là gì?

俗事 (súshì) nghĩa là công việc hằng ngày, sự vụ thông thường.

俗事 đọc thế nào?

俗事 đọc là súshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 俗事 là gì?

Âm Hán Việt của 俗事 là "tục sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.