TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俗人

súrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤC NHÂN

俗人 nghĩa là người bình thường, người thế tục.

Nghĩa của 俗人

súrén

TỤC NHÂNDanh từ
  1. Người bình thường
  2. Người thế tục (tức không phải tu sĩ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俗人

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

俗人 nghĩa là gì?

俗人 (súrén) nghĩa là người bình thường, người thế tục.

俗人 đọc thế nào?

俗人 đọc là súrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 俗人 là gì?

Âm Hán Việt của 俗人 là "tục nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.