TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俗体字

sútǐzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俗體字

Âm Hán Việt TỤC THỂ TỰ

俗体字 nghĩa là Dạng không chuẩn của chữ Hán.

Nghĩa của 俗体字

sútǐzì

TỤC THỂ TỰDanh từphồn thể 俗體字
  1. Dạng không chuẩn của chữ Hán

Câu hỏi thường gặp

俗体字 nghĩa là gì?

俗体字 (sútǐzì) nghĩa là Dạng không chuẩn của chữ Hán.

俗体字 đọc thế nào?

俗体字 đọc là sútǐzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 俗体字 là gì?

Âm Hán Việt của 俗体字 là "tục thể tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.