TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俗家

sújiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤC GIA

俗家 nghĩa là người thường, người thế tục.

Nghĩa của 俗家

sújiā

TỤC GIADanh từ
  1. Người thường
  2. Người thế tục
  3. Nhà gốc của một nhà sư

Câu hỏi thường gặp

俗家 nghĩa là gì?

俗家 (sújiā) nghĩa là người thường, người thế tục.

俗家 đọc thế nào?

俗家 đọc là sújiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 俗家 là gì?

Âm Hán Việt của 俗家 là "tục gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.